Đi ngủ – go to bed: đi ngủ (có chủ đích từ trước).– fall asleep: ngủ (hành động xảy đến với bạn mà không có dự định từ trước).– go straight to sleep: ngủ ngay lập tức sau một việc gì đó, chẳng hạn ngay sau khi trở về nhà.– tuck (someone) in: ôm ấp, […]
Từ vựng Tiếng Anh
Ông bà và cụ cố Như nhiều người đã biết, ông bà được gọi chung là grandparents. Chúng ta có thể dùng nhiều tên khi nói về ông bà mình, ví dụ:– Hey, Nana. How are you? Tuy nhiên, khi nhắc đến ông và bà với người khác, ta có hai từ quen thuộc grandfather và […]
Ngày 8/3, nhiều chàng trai đang loay hoay mua hoa cho một nửa thế giới của mình. Còn với những người học tiếng Anh, liệu có đang phân vân không biết ‘hoa’ được diễn tả như thế nào? Hoa trong tiếng Anh có 3 từ để chỉ: flower, blossom, và bloom. Với hầu hết mọi […]
“Holiday” là ngày lễ chung Khác biệt lớn nhất về ngữ nghĩa của hai từ này đó là người ta dùng holiday khi nói về ngày lễ được tổ chức bởi rất nhiều người, bao gồm cả những ngày lễ thuộc về tôn giáo như Christmas, Rosh Hashanah, Ramadan. Những ngày lễ quốc gia như […]
Học tiếng Anh Online cùng TSP | Đào tạo từ xa Khi nào dùng từ “play”? Trong tiếng Anh, chúng ta nói play tennis hoặc play baseball chứ không thể ghép từ play với chạy bộ (running) hay bơi lội (swimming). Dưới đây là danh sách những môn thể thao có thể sử dụng động […]
“Communication” là giao tiếp, sự trao đổi thông tin giữa các các nhân. Đó chính là con người, là sự liên hệ, tương tác, là những gì chúng ta làm hàng ngày.“Communications” là một hệ thống truyền tải thông tin, ví dụ báo, đài, TV… Đó chính là công nghệ, là “cái loa” giúp doanh […]
1. Job Job là danh từ chỉ một vị trí, nhiệm vụ cụ thể, gọi chung là nghề nghiệp.Ví dụ:– Apply for a job: Xin việc.– Get a job: Được nhận vào làm việc.– Andy got a holiday job: Andy có một công việc nhàn nhã.– I need a job: Tôi cần một công việc.– […]
1. Falls on the deaf ears Ví dụ: Jennifer suggested that John should get a job, but he fell on deaf ears.(Jennifer gợi ý John nên kiếm một công việc nhưng anh ấy bỏ ngoài tai). 2. Go in one ear and out the other Ví dụ: Everything I say to you seems to go […]
1. Mở đầu hợp đồng (recitals hay preamble) gồm có: Heading:/ˈhed.ɪŋ/ Tên gọi hợp đồng Commencement /kəˈmens.mənt/ Phần mở đầu Date: /deɪt/ ngày tháng lập hợp đồng Parties: /ˈpɑːr.t̬i/ các bên tham gia hợp đồng. 2. Các điều khoản quy định Operative provisions:/ˈɑː.pɚ.ə.t̬ɪv,prəˈvɪʒ.ən/: Các điều khoản thực thi Definitions: /ˌdef.ɪˈnɪʃ.ən/ Các điều khoản định nghĩa […]
Danh sách hơn 30 từ viết tắt tiếng Anh thông dụng giúp bạn giao tiếp nhanh chóng trên mạng xã hội, email công sở và CV xin việc. Cập nhật mới nhất 2025 📌 Từ viết tắt tiếng Anh là gì? Từ viết tắt tiếng Anh (English abbreviations) là những cụm từ được rút gọn […]
Với nhiều người, đây là lần đầu tiên nghe thấy “condo” và “loft”. Trước đây, giống như các bạn, tôi chỉ quen thuộc với 2 từ đứng trước, “flat” và “apartment”. Tôi học được từ “condo” trong một lần nói chuyện với các bạn người Mỹ. Câu chuyện diễn ra như sau:– Not all senior […]
1. Brand name – what a brand is called: Tên thương hiệu. 2. Brand awareness – how much people are aware of a brand: Nhận biết thương hiệu. 3. Brand identity – What a company wants people think about a brand – Hệ thống nhận diện thương hiệu: Bao gồm những ấn phẩm nhận diện như […]
Việc học từ vựng tiếng Anh không chỉ đơn thuần là ghi nhớ từ. Nếu bạn biết cách phân loại từ vựng theo các nhóm đặc biệt, bạn sẽ học nhanh hơn, nhớ lâu hơn và sử dụng linh hoạt hơn trong giao tiếp. Trong bài viết này, hãy cùng khám phá 8 loại từ […]
1. Give/Lend a hand Ví dụ: Could you give me a hand to move this table? It’s too heavy for me.(Bạn có thể giúp tôi di chuyển cái bàn này không? Nó quá nặng với tôi). 2. Get out of hand Ví dụ: In my first year at college, my drinking got a bit out […]
Amount Bạn sử dụng amount khi nói về danh từ không đếm được, có nghĩa không thể tính toán mà không sử dụng đơn vị đo lường. Ví dụ: the amount of water (Mặc dù có thể nói là 1 liter of water nhưng bạn không thể tự đếm nước mà không sử dụng đơn vị […]
1. Millstone around your neck Ví dụ: The money he borrowed became a millstone around his neck.(Số tiền anh ấy vay đã trở thành một gánh nặng). 2. Neck and neck Ví dụ: At the moment the two teams are neck and neck for the World Cup.(Ở thời điểm này, cả hai đội có cơ […]
Học tiếng Anh Online cùng TSP | Đào tạo từ xa 1. Pour one’s heart out to someone Ví dụ: I wish you would pour your heart out to someone. You need to get these feelings out.(Tôi mong là anh sẽ dốc bầu tâm sự với ai đó. Anh cần giải tỏa những cảm xúc […]
Với nhiều người học tiếng Anh ở Việt Nam, đây là lần đầu tiên nghe thấy từ “haul”. Mình gặp từ này khi còn ở Mỹ. Người Mỹ đi du lịch thường kéo theo một cái xe thùng ở đằng sau ôtô (car hoặc truck), gọi là “trailier”. Một lần, mình nghe người bạn Mỹ […]



















