Đại học Bách khoa Hà nội Tuyển sinh 2020

A. GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

  • Tên trường: Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi University of Science and Technology
  • Mã trường: BKA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Tại chức – Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: 024 3869 4242
  • Website: https://www.hust.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/dhbkhanoi/

Đại học Bách khoa Hà nội Tuyển sinh 2020

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xem chi tiết tại đây.

2. Đối tượng xét tuyển

  • Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi xét tuyển

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Các phương thức xét tuyển

– Phương thức xét tuyển tài năng (10 – 15% tổng chỉ tiêu): xét tuyển thẳng và xét tuyển theo hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn đối với thí sinh có thành tích học tập và năng lực đặc biệt.

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đoạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp quốc gia hoặc cuộc thi KHKT cấp quốc gia, quốc tế).
  • Xét tuyển thẳng dựa trên kết quả thi tuyển sinh của các tổ chức khảo thí uy tín trên thế giới như SAT, ACT hoặc kết quả học dự bị đại học theo hình thức ALevel. Xét tuyển thẳng vào các ngành Ngôn ngữ Anh sử dụng chứng chỉ IELTS (Academic) hoặc tương đương.
  • Xét tuyển dựa trên hồ sơ năng lực (kết quả học THPT, năng lực, năng khiếu, giải thưởng …) kết hợp phỏng vấn.

– Phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi (85 – 90% tổng chỉ tiêu): xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm Bài kiểm tra tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.

  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đối với tất cả các ngành theo tổ hợp truyền thống A00, A01, A02, B00, D01, D07, D26, D28 và D29. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (Academic) hoặc tương đương có thể sử dụng điểm tiếng Anh quy đổi để xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo theo tổ hợp A01, D01 và D07.
  • Xét tuyển kết hợp dựa trên kết quả môn Toán, Lý, Hóa của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và Bài kiểm tra tư duy do Trường ĐHBK Hà Nội tổ chức đối với các ngành xét tuyển theo tổ hợp A19 (Toán – Lý – Bài kiểm tra tư duy) và A20 (Toán – Hóa – Bài kiểm tra tư duy).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Đáp ứng các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Điểm trung bình 6 học kỳ mỗi môn học THPT trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 7,0 trở lên (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 chỉ tính 5 học kỳ tới hết học kỳ I lớp 12). Nhà trường sẽ kiểm tra học bạ THPT khi thí sinh trúng tuyển đến nhập học. Điều kiện này không áp dụng cho thí sinh thuộc diện tuyển thẳng; thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng hệ chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội.
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2020.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Ưu tiên vùng, miền, đối tượng chính sách được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT, áp dụng cho các phương thức tuyển sinh của Trường.
  • Thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng sẽ được ưu tiên khi xét tuyển tài năng theo hình thức xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn (nếu đăng ký).

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội năm học 2020-2021 như sau:

  • Các chương trình chuẩn: 20 đến 24 triệu đồng/năm học (tùy theo từng ngành).
  • Các chương trình ELITECH: 30 đến 36 triệu đồng/năm học, riêng các chương trình Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10, IT-E10x), Công nghệ thông tin Việt – Pháp (IT-EP, IT-Epx) và Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (EM-E14, EM-E14x) có học phí 50 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình song bằng Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (FL2): 42 – 45 triệu đồng/năm học (đã bao gồm phí ghi danh).
  • Các chương trình đào tạo quốc tế: 25 đến 30 triệu đồng/học kỳ (riêng chương trình TROY-BA và TROY-IT một năm học có 3 học kỳ).

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT Chỉ tiêu
Xét tuyển tài năng Theo KQ thi THPT
Xét tuyển kết hợp
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 A00, A01 45 150 105
Kỹ thuật Cơ khí ME2 A00, A01 50 250 200
Kỹ thuật Ô tô TE1 A00, A01 22 110 88
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 A00, A01 9 45 36
Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 5 25 20
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) ME-E1 A00, A01 12 40 28
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) TE-E2 A00, A01 6 20 14
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) TE-EP A00, A01, D29 5 18 12
Kỹ thuật Nhiệt HE1 A00, A01 13 163 74
Kỹ thuật Vật liệu MS1 A00, A01, D07 11 143 66
KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) MS-E3 A00, A01, D07 3 33 14
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 A00, A01 75 250 175
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) ET-E4 A00, A01 6 20 14
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) ET-E5 A00, A01 6 20 14
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) ET-E9 A00, A01, D28 9 30 21
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 A00, A01 65 104 91
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 A00, A01 45 72 63
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) IT-E10 A00, A01 25 40 35
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) IT-E6 A00, A01, D28 60 96 84
Công nghệ thông tin (Global ICT) IT-E7 A00, A01 20 32 28
Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) IT-EP A00, A01, D29 10 16 14
Toán – Tin MI1 A00, A01 12 60 48
Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 6 30 24
Kỹ thuật Điện EE1 A00, A01 44 99 77
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá EE2 A00, A01 100 225 175
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện
(CT tiên tiến)
EE-E8 A00, A01 16 36 28
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) EE-EP A00, A01, D29 7 16 12
Kỹ thuật Hoá học CH1 A00, B00, D07 25 343 122
Hoá học CH2 A00, B00, D07 5 70 25
Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 2 21 7
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) CH- E11 A00, B00, D07 2 21 7
Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 5 70 25
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 30 100 70
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) BF- E12 A00, B00, D07 6 20 14
Kỹ thuật Môi trường EV1 A00, B00, D07 6 84 30
Kỹ thuật Dệt – May TX1 A00, A01 10 140 50
Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 2 28 10
Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 8 105 37
Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 2 21 7
Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 2 28 10
Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 5 70 25
Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 4 56 20
Kế toán EM4 A00, A01, D01 3 42 15
Tài chính – Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 3 35 12
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) EM- E13 A00, A01 2 28 10
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) EM- E14 A00, A01, D01 3 35 12
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 D01 21 119 0
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 9 51 0
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) ME- NUT A00, A01, D28 5 70 25
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) ME- GU A00, A01 2 28 10
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME- LUH A00, A01, D26 2 28 10
Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET- LUH A00, A01, D26 2 28 10
Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) IT- LTU A00, A01 4 49 17
Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) IT- VUW A00, A01 3 42 15
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) EM- VUW A00, A01, D01 2 28 10
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY- BA A00, A01, D01 2 28 10
Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY- IT A00, A01, D01 2 28 10

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

1. Chương trình chuẩn

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Kỹ thuật Cơ điện tử 23.25 25,4
Kỹ thuật Cơ khí 21.3 23,86
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử 21.55 24,06
Kỹ thuật Ô tô 22.6 25,05
Kỹ thuật Cơ khí động lực 22.2 23,7
Kỹ thuật Hàng không 22 24,7
Kỹ thuật Tàu thủy 20
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô 21.35 24,23
Kỹ thuật Nhiệt 20 22,3
Kỹ thuật Vật liệu 20 21,4
Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu 20 21,6
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông 22 24,8
Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông 21.7 24,6
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh 21.7 24.10
Khoa học Máy tính 25
Kỹ thuật Máy tính 23.5
Công nghệ thông tin 25.35
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 23.1
Công nghệ thông tin ICT 24
Toán-Tin 22.3 25,2
Hệ thống thông tin quản lý 21.6 24,8
Kỹ thuật Điện 21 24,28
Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 23.9 26,5
Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện 23 25,2
Kỹ thuật Hóa học 20 22,3
Hóa học 20 21,1
Kỹ thuật in 20 21,1
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược 23,1
Kỹ thuật Sinh học 21.1 23,4
Kỹ thuật Thực phẩm 21.7 24
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm 23
Kỹ thuật Môi trường 20 20,2
Kỹ thuật Dệt 20
Công nghệ May 20.5
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 20
Vật lý kỹ thuật 20 22,1
Kỹ thuật hạt nhân 20 22
Kinh tế công nghiệp 20 21,9
Quản lý công nghiệp 20 22,3
Quản trị kinh doanh 20.7 23.3
Kế toán 20.5 22,6
Tài chính-Ngân hàng 20 22.5
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ 21 22,6
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế 21 23,2
Công nghệ giáo dục 20,6
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh 22
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT 24,95
CNTT: Khoa học máy tính 27,42
CNTT: Kỹ thuật máy tính 26,85
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo 27
CNTT Việt Nhật 25,7
CNTT Global ICT 26
Kỹ thuật dệt – may 21,88

2. Chương trình quốc tế

Ngành Năm 2018 Năm 2019
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) 20.35 22,15
Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) 18 21,2
Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 20,5
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) 18 20,3
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) 20.5 23,25
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) 19.6 22
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) 18.8 22
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) 18 20,9
Quản lý công nghiệp-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) 20 23
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,2
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) 18 20,6

3. Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Môn chính Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học Toán 26.2
2 BF1x Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.6
4 BF2x Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07
5 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94
6 BF-E12x Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26
8 CH1x Kỹ thuật Hoá học KTTD 19
9 CH2 Hoá học Toán 24.16
10 CH2x Hoá học KTTD 19
11 CH3 Kỹ thuật in Toán 24.51
12 CH3x Kỹ thuật in KTTD 19
13 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.5
14 CH-E11x Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.5
15 ED2
Công nghệ giáo dục
23.8
16 ED2x Công nghệ giáo dục KTTD 19
17 ΕΕ1 Kỹ thuật Điện Toán 27.01
18 ΕΕ1x Kỹ thuật Điện KTTD 22.5
19 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá Toán 28.16
20 EE2x Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá KTTD 24.41
21 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43
22 EE-E8x Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến KTTD 23.43
23 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 25.68
24 EE-Epx Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 20.36
25 EM1
Kinh tế công nghiệp
24.65
26 EM1x Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54
27 EM2
Quản lý công nghiệp
25.05
28 EM2x Quản lý công nghiệp KTTD 19.13
29 EM3
Quản trị kinh doanh
25.75
30 EM3x Quản trị kinh doanh KTTD 20.1
31 EM4 Kế toán 25.3
32 EM4x Kế toán KTTD 19.29
33 EM5
Tài chính – Ngân hàng
24.6
34 EM5x Tài chính – Ngân hàng KTTD 19
35 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) Toán 25.03
36 EM-E13x Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09
37 EM-E14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)
25.85
38 EM-E14x Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19
39 EM-VUW
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)
22.7
40 EM-VUWx Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) KTTD 19
41 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông Toán 27.3
42 ET1x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông KTTD 23
43 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15
44 ET-E4x Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.5
45 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.5
46 ET-E5x Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.1
47 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) Toán 27.51
48 ET-E9x Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) KTTD 23.3
49 ET-LUH
Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
23.85
50 ET-LUHx Điện tử – Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) KTTD 19
51 EV1 Kỹ thuật Môi trường Toán 23.85
52 EV1x Kỹ thuật Môi trường KTTD 19
53 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Tiếng Anh 24.1
54 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Tiếng Anh 24.1
55 HE1 Kỹ thuật Nhiệt Toán 25.8
56 HE1x Kỹ thuật Nhiệt KTTD 19
57 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04
58 IT1x CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27
59 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65
60 IT2x CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63
61 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65
62 IT-E10x Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28
63 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) Toán 27.98
64 IT-E6x Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) KTTD 24.35
65 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38
66 IT-E7x Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14
67 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) Toán 27.24
68 IT-Epx Công nghệ thông tin (Việt – Pháp) KTTD 22.88
69 IT-LTU
Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)
26.5
70 IT-LTUx Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) KTTD 22
71 IT-VUW
Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand)
25.55
72 IT-VUWx Công nghệ thông tin – hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) KTTD 21.09
73 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48
74 ME1x Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.6
75 ME2 Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51
76 ME2x Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.8
77 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Toán 26.75
78 ME-E1x Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) KTTD 22.6
79 ME-GU
Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)
23.9
80 ME-GUx Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc) KTTD 19
81 ME-LUH
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
24.2
82 ME-LUHx Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) kTTD 21.6
83 ME-NUT
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)
24.5
84 ME-NUTx Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) KTTD 20.5
85 MI1 Toán – Tin Toán 27.56
86 MI1x Toán – Tin KTTD 23.9
87 MI2 Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25
88 MI2x Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15
89 MS1 Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18
90 MS1X Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27
91 MS-E3 KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) Toán 23.18
92 MS-E3x KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) KTTD 19.56
93 PH1 Vật lý kỹ thuật Toán 26.18
94 PH1x Vật lý kỹ thuật KTTD 21.5
95 PH2 Kỹ thuật hạt nhân Toán 24.7
96 PH2x Kỹ thuật hạt nhân KTTD 20
97 TE1 Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33
98 TE1x Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.4
99 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46
100 TE2x Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06
101 TE3 Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94
102 TE3x Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.5
103 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Toán 26.75
104 TE-E2x Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) KTTD 22.5
105 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) Toán 23.88
106 TE-EPx Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV) KTTD 19
107 TROY-BA
Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)
22.5
108 TROY-BAx Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) KTTD 19
109 TROY-IT
Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký)
25
110 TROY-ITx Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) KTTD 19
111 TX1 Kỹ thuật Dệt – May Toán 23.04
112 TX1x Kỹ thuật Dệt – May KTTD 19.16

Ghi chú: Các mã xét tuyển có chữ x ở cuối sử dụng tổ hợp A19/ A20.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Next Post

Liên thông Đại học Kinh doanh và Công nghệ - Hà Nội

T6 Th3 20 , 2020
ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI Nội dung chính trong bài viết1 THÔNG BÁO TUYỂN SINH HỆ LIÊN THÔNG2 I. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH LIÊN THÔNG ĐÀO TẠO3 II. NỘI DUNG TUYỂN SINH4 III. GIÁ TRỊ BẰNG TỐT NGHIỆP LIÊN THÔNG5 IV. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH6 V. […]